lồng oản

Học thuật
Thân thiện
lồng oản

Một người thợ đặt oản vào lồng oản để tạo hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khuôn để đóng oản: "lồng oản" một dụng cụ, thường làm bằng gỗ, hình dạng kích thước nhất định, dùng để tạo hình cho những chiếc oản (bánh oản, phẩm oản) trong các nghi lễ Phật giáo hoặc thờ cúng truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ dùng lồng oản để in hình hoa văn lên bề mặt chiếc oản.
    • Trong chùa, các lồng oản thường được giữ gìn cẩn thận để sử dụng lâu dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng oản bằng lồng": quy trình tạo ra oản bằng cách dùng lồng oản để ép định hình nguyên liệu (thường bột nếp).
    • Muốn những chiếc oản đẹp, đều nhau thì phải biết cách đóng oản bằng lồng.
Biến thể từ liên quan
  • Oản (danh từ): một loại bánh hoặc phẩm vật làm từ gạo nếp, hình tháp nhọn, dùng để cúng trong chùa chiền, đình miếu.
  • Khuôn oản (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ dụng cụ "lồng oản".
Từ đồng nghĩa
  • Khuôn oản: dụng cụ dùng để tạo hình oản.
lồng oản

Một người thợ đặt oản vào lồng oản để tạo hình.

  1. Khuôn để đóng oản.